finger scanning
Danh từ: - Quét vân tay: "finger scanning" là phương pháp nhận dạng sinh trắc học bằng cách tự động quét dấu vân tay của một người thông qua thiết bị điện tử.
- (Nhiều điện thoại thông minh hiện đại ngày nay sử dụng quét vân tay để bảo mật.)
- (Công ty đã triển khai quét vân tay để theo dõi giờ làm việc của nhân viên.)
"finger scanning technology": công nghệ quét vân tay.
- Finger scanning technology has become more accurate over the years. (Công nghệ quét vân tay đã trở nên chính xác hơn qua nhiều năm.)
"finger scanning system": hệ thống quét vân tay.
- The new finger scanning system can process up to 100 scans per minute. (Hệ thống quét vân tay mới có thể xử lý tới 100 lần quét mỗi phút.)
Fingerprint scanning (danh từ): quét dấu vân tay (thường được dùng thay thế cho "finger scanning").
- Fingerprint scanning is a common feature in biometric security. (Quét dấu vân tay là một tính năng phổ biến trong bảo mật sinh trắc học.)
Finger scan (danh từ): lần quét vân tay.
- The system requires a finger scan before granting access. (Hệ thống yêu cầu một lần quét vân tay trước khi cấp quyền truy cập.)
- Biometric scanning: quét sinh trắc học.
- Fingerprint recognition: nhận dạng vân tay.
- Dactyloscopy: khoa học nhận dạng vân tay (thường dùng trong pháp y).
Scan in: quét vào (hệ thống).
- Employees must scan in their fingers at the entrance. (Nhân viên phải quét vân tay vào hệ thống tại lối vào.)
Scan through: quét qua (nhanh chóng).
- The system can scan through thousands of fingerprints in seconds. (Hệ thống có thể quét qua hàng ngàn dấu vân tay trong vài giây.)
Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "finger scanning". Tuy nhiên, có thể tham khảo cụm từ sau: - Have someone's fingerprints all over something: để dấu vết của ai đó trên một việc gì (thường mang nghĩa ẩn dụ). - The evidence had his fingerprints all over the crime scene. (Bằng chứng có dấu vân tay của anh ta khắp hiện trường vụ án.)